Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách dữ dội, một cách dồn dập
Một cách rất nghiêm trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 심하게.
Anh ấy dốc hết sức chạy thục mạng để quên đi tất cả.
Trước cơn mưa bất chợt trút xuống xối xả, mọi người vội vã tìm chỗ trú.
- 2
một cách tuỳ tiện, một cách bừa bãi
Một cách tùy tiện
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무렇게나 되는대로.
Anh ta ném lung tung bất cứ thứ gì lọt vào mắt.
Đứa trẻ hỗn hào cãi lại bất kỳ ai thì nhất định phải được uốn nắn.