Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

딱

ttak[딱]Trung cấp · TOPIK II

hốc, hoác

Phó từ

  1. 1

    hốc, hoác

    Hình ảnh ngực, vai ưỡn ra hoặc mắt, miệng mở rộng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가슴, 어깨가 바라지거나 눈, 입이 활짝 벌어진 모양.

    • Anh ấy há hốc miệng trước tài ăn nói trôi chảy của người tranh luận.

    • Yumin đang đói, thấy chiếc bánh kem trông ngon lành thì mắt mở to.

  2. 2

    đúng, vừa, chính xác

    Hình ảnh số lượng, kích cỡ hay tình huống... đúng một cách chính xác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수량이나 크기, 상황 등이 정확하게 맞는 모양.

    • Đôi giày mới mua không to không nhỏ, vừa khít với tôi.

    • Hôm nay gió thổi hiu hiu, đúng là thời tiết lý tưởng để đi dạo.

  3. 3

    ngay, đúng

    Hình ảnh bất chợt chạm mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 마주치는 모양.

    • Trong giờ học, thầy thường đặt câu hỏi cho học sinh vừa chạm ánh mắt với thầy.

    • Đám học sinh định lén trốn tiết thì bất ngờ chạm mặt thầy ở hành lang.

  4. 4

    sững, đứng, phắt

    Hình ảnh không cử động và chống đỡ một cách vững vàng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 움직이지 않고 굳세게 버티는 모양.

    • Ở công trường, một cây thông trăm tuổi đứng chắn ngang khiến công trình bị trì trệ.

    • Chiếc xe buýt bị hỏng đứng chình ình giữa đường khiến xe cộ khó lưu thông.