Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

따라오다

ttaraoda[따라오다]Trung cấp · TOPIK II

theo sau, bám đuôi

Động từ

  1. 1

    theo sau, bám đuôi

    Đuổi theo cái đang chuyển động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 움직이는 것을 그대로 쫓아서 가다.

    • Nào, các em nắm tay bạn cùng cặp và đi theo cô cho đúng nhé.

    • Từ nãy đến giờ có một con mèo cứ đi theo tôi.

  2. 2

    theo sát, bám sát

    Trở nên gần với mức độ hoặc trình độ của cái ở trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞서 있는 것의 정도나 수준에 가까워지다.

    • Cậu muốn theo kịp trình độ chơi nhạc của tớ thì còn xa lắm.

    • Cách tôi dạy tiếng Anh không dễ để theo kịp.

  3. 3

    làm theo, bắt chước

    Thực hiện y nguyên phương thức, hành động, ý đồ... của người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람의 방식, 행동, 의도 등을 그대로 실행하다.

    • Đứa bé càng lớn càng giống hệt tính cách của mẹ.

    • Ông Kim bực bội vô cớ vì mọi người không làm theo ý kiến của mình.

  4. 4

    bám theo, đi theo

    Bước đến theo đường, vạch nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 선 등을 그대로 밟아 오다.

    • Con đường này là con đường chạy dọc theo bờ biển.

    • Một chiếc thuyền nhỏ đang đi dọc theo đường lưới trên sóng.