Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

독

dok[독]Trung cấp · TOPIK II

chất độc

Danh từGốc Hán: 毒độc

  1. 1

    chất độc

    Vật chất có hại đối với sức khỏe hay mạng sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건강이나 생명에 해가 되는 물질.

    • Với người có gan yếu, rượu là thuốc độc.

    • Nọc độc của rắn nếu vào mạch máu thì nguy hiểm nhưng vào dạ dày thì không gây hại gì đáng kể.

  2. 2

    thuốc độc

    Thuốc có độc tính, có thể gây hại cho mạng sống của con người hay động vật với lượng rất nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 적은 양으로도 사람이나 동물의 생명을 해칠 수 있는, 독성을 가진 약.

    • Nghe nói ông Kim đã uống rượu có pha thuốc độc định tự tử đấy.

    • Những người thợ săn dùng mồi có tẩm thuốc độc để dụ thú.

  3. 3

    vẻ độc địa, vẻ nanh ác, vẻ cay độc

    Sắc khí rất dữ tợn và ác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 사납고 악한 기운.

    • Seunggyu bị anh trai trêu nên tức tối thở phì phò.

    • Bị đồng nghiệp cướp mất công lao, trợ lý Kim nhìn trừng trừng đồng nghiệp với khuôn mặt đầy thù hằn.