Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
hái, ngắt
Nắm, dứt hay gỡ ra thứ đang được gắn vào hay đính vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 달려 있거나 붙어 있는 것을 잡아서 뜯거나 떼다.
Tôi thèm dâu nên đã ra ruộng hái dâu về.
Đứa bé định hái hồng trên cây nhưng tay với không tới.
- 2
trích dẫn
Dẫn một phần trong lời nói hay bài viết mà dùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글 등에서 한 부분을 끌어다 쓰다.
Với những thuật ngữ quá dài, người ta thường chỉ lấy chữ cái đầu để tạo từ viết tắt.
Anh ta đã đạo văn bằng cách trích một phần sách của người khác rồi ghép lại.
- 3
đạt, đoạt, được
Thắng cuộc trong cá cược, thi đấu hay cờ bạc… nên nhận được tiền hay giải thưởng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 내기나 경기, 도박 등에서 이겨 돈이나 상품을 얻다.
Anh ta đã thắng một số tiền khổng lồ ở sòng bạc.
Đội tuyển quốc gia của chúng ta tham dự Thế vận hội và giành được nhiều huy chương vàng.
- 4
khui, mở
Mở cái được đóng chặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꽉 닫혀 있는 것을 열다.
Seunggyu dùng chìa khóa mở ổ khóa và mở cửa phòng.
Có vị khách quý đến nên tôi đã khui chai rượu Tây cất giữ bấy lâu.