Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뒷산

dwitsan[뒤싼]Trung cấp · TOPIK II

núi ở phía sau (nhà, làng)

Danh từGốc Hán: 뒷 山뒷 + sơn

  1. 1

    núi ở phía sau (nhà, làng)

    Núi ở phía sau nhà hay làng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 마을의 뒤쪽에 있는 산.

    • Bố tôi tối nào cũng leo lên ngọn núi sau nhà để tập thể dục.

    • Mỗi khi lòng nặng trĩu, Ji-su thường leo lên ngọn núi sau trường.

  2. 2

    núi sau

    Núi ở phía sau trong hai quả núi nằm lần lượt trước sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞뒤로 나란히 있는 두 개의 산 중에서 뒤쪽에 있는 산.

    • Khi có sương mù, ngọn núi phía sau trông mờ nhạt hơn so với ngọn núi phía trước.

    • Ngọn núi phía trước và ngọn núi phía sau gần nhà có độ cao gần như nhau.