Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大會đại hội
- 1
đại hội
Cuộc họp hay hội nghị tập hợp nhiều người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람이 모이는 모임이나 회의.
Nhân ngày Quốc tế Lao động, đại hội công nhân toàn quốc đã được tổ chức.
Tháng sau cô ấy dự định trình bày luận văn tại hội nghị học thuật.
- 2
đại hội
Sự kiện mà nhiều người tranh tài về kĩ thuật hay thực lực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람이 실력이나 기술을 겨루는 행사.
Ước mơ của tôi là được tham gia giải đấu quốc tế với tư cách tuyển thủ quốc gia môn taekwondo.
Anh ấy, người giành vị trí số một ở giải trước, đáng tiếc đã không giành được huy chương vàng ở giải lần này.