Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 單獨đơn độc
- 1
đơn độc, một mình
Một mình và không cùng với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 함께 하지 않고 혼자.
Khi gặp khó khăn, tôi đã xin gặp riêng thầy giáo để tâm sự về những nỗi lo của mình.
Bố đã một mình quyết định địa điểm du lịch của gia đình mà chẳng hỏi ý chúng tôi.
- 2
đơn lập, riêng biệt
Một cái được tách riêng ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 따로 떨어진 하나.
Tòa nhà thư viện nằm riêng biệt ở phía sau trường học yên tĩnh.
Tôi muốn sống trong nhà riêng hơn là ở chung cư đông đúc.