Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 腦não
- 1
não
Cơ quan nằm bên trong hộp sọ, điều khiển chức năng cảm thụ, ghi nhớ, hành động và suy nghĩ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 느끼고 생각하고 행동하고 기억하는 기능을 관리하는 머리뼈 안쪽의 기관.
Não ra lệnh để các bộ phận của cơ thể có thể cử động.
Ông tôi bị tổn thương não nên nói lắp và tay run.