Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đuổi ra, tống ra
Làm cho ra ngoài hay chỗ khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밖이나 다른 곳으로 나가게 하다.
Mẹ quyết định cho anh trai ra ở nhà trọ gần trường.
Tôi thả con chim bay vào phòng ra ngoài cửa sổ.
- 2
bỏ đi, vứt đi
Vứt ra ngoài hay bỏ trôi đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밖으로 버리거나 흘려보내다.
Nhà máy này đã lén xả nước thải ra cống.
Khi nước tiểu tích lại, cơ thể chúng ta sẽ muốn thải ra ngoài.
- 3
tống cổ, sa thải
Đuổi việc nhân viên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직원을 해고하다.
Nhiều công ty khi kinh doanh khó khăn thì việc đầu tiên nghĩ đến là cho nhân viên nghỉ việc.
Vì buôn bán ế ẩm nên Seunggyu định cho nhân viên nhà hàng nghỉ việc.
- 4
phát ra, đăng tải
Thể hiện cho mọi người thấy thông qua báo đài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 방송이나 신문 등을 통해 사람들에게 드러내 보이다.
Các đài truyền hình phát sóng tình hình kiểm phiếu suốt đêm.
Nhân dịp Thế vận hội, các tòa soạn báo đua nhau đăng bài về Thế vận hội.