Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
hạ thấp
Rút ngắn độ dài từ dưới lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 길이를 짧게 하다.
Tôi hạ thấp người xuống để ngang tầm mắt với đứa bé.
Mẹ hạ người xuống để cõng con lên lưng.
- 2
hạ xuống
Làm cho chỉ số không đạt chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수치를 기준에 미치지 못하게 하다.
Ăn nhiều rau có thể giảm đáng kể chỉ số mỡ trong máu.
Chính phủ dự định hạ độ tuổi vào tiểu học xuống một tuổi.
- 3
giảm xuống
Làm cho tiêu chuẩn hay chất lượng không đạt chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수준이나 질을 기준에 미치지 못하게 하다.
Vì nghĩ đến chi phí du lịch, chúng tôi đã đặt khách sạn hạng thấp hơn.
Nếu không đền đáp thành quả công việc thì sẽ dẫn đến hạ thấp chất lượng.
- 4
hạ thấp
Làm cho địa vị hay thân phận thấp hơn đối tượng khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신분이나 지위 등을 다른 대상보다 아래에 있게 하다.
Anh tôi là người khiêm tốn, biết hạ mình.
Tôi quý người bạn cùng bàn không tự mãn mà khiêm tốn hạ mình.