Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

낭비

nangbi[낭비]Trung cấp · TOPIK II

sự lãng phí

Danh từGốc Hán: 浪費lãng phí

  1. 1

    sự lãng phí

    Sự tiêu xài tiền bạc, thời gian, đồ vật một cách tùy tiện, vô ích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈, 시간, 물건 등을 헛되이 함부로 씀.

    • Khi rửa bát, nếu hứng nước để dùng thì có thể giảm lãng phí nước.

    • Trưởng phòng Kim đi làm bằng xe đạp để giảm lãng phí xăng dầu.