Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나쁘다

nappeuda[나쁘다]Sơ cấp · TOPIK I

xấu, tệ, mệt, yếu...

Tính từ

  1. 1

    xấu, tệ, mệt, yếu...

    Không tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 아니하다.

    • Anh ấy không tuyệt vọng ngay cả trong hoàn cảnh tồi tệ, không cha mẹ, một mình nuôi em nhỏ.

    • Căn hộ tôi ở có hệ thống nước kém nên hay bị mất nước.

  2. 2

    tệ, không vui, buồn

    Không hài lòng hay có cảm giác không tốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들지 않거나 좋은 느낌이 아니다.

    • Có linh cảm chẳng lành nên tôi gọi điện về nhà, quả nhiên bố đã bị thương.

    • Trong bếp có mùi hôi nồng nặc, chắc là rác thực phẩm đang bị thối.

  3. 3

    xấu xa, tội lỗi

    Về mặt đạo đức là không đúng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도덕적으로 옳지 아니하다.

    • Bố nói với tôi rằng nói dối là điều xấu nhất trên đời.

    • Ông ta là một người chủ gia đình tồi, không những không chăm sóc con cái mà còn thờ ơ với vợ.

  4. 4

    có hại

    Gây hại cho sức khỏe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건강에 해롭다.

    • Hút thuốc rất có hại cho sức khỏe.

    • Rượu và thuốc lá đặc biệt có hại cho thanh thiếu niên đang lớn.