Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

끝나다

kkeunnada[끈나다]Sơ cấp · TOPIK I

xong, kết thúc

Động từ

  1. 1

    xong, kết thúc

    Công việc cuối cùng được hoàn tất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 마지막까지 이루어지다.

    • Bộ phim kết thúc, đèn trong rạp lại sáng lên.

    • Người phụ nữ đứng dậy khỏi chỗ trước cả khi người đàn ông nói xong.

  2. 2

    hết, đi qua

    Thời hạn đã định đi qua hết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 기간이 모두 지나가다.

    • Mùa đông kết thúc, mùa xuân đến, những mầm non xinh đẹp bắt đầu nhú lên trên cánh đồng.

    • Hết giờ ăn trưa, bọn trẻ thường ngủ trưa từ một giờ đến hai giờ chiều.

  3. 3

    cuối

    Một nơi nào đó không còn kết nối thêm nữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳이 더 이상 이어지지 않다.

    • Ở xa tít nơi khu rừng kết thúc là một đường băng.

    • Tôi tưởng đường đã hết, không còn chỗ nào để đi, nhưng con đường vẫn tiếp tục bằng một con hẻm rất nhỏ.

  4. 4

    kết thúc, xong

    Công việc đảm trách trong ngày ở trường học hay công ty đều được thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학교나 회사 등에서 그날 맡은 일이 다 이루어지다.

    • Ngày nào anh khóa trên cũng vừa tan học là đi làm thêm ngay.

    • Tan học thì đứa bé đi học vẽ, học vẽ xong lại đi học tiếng Anh.