Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

깔다

kkalda[깔다]Trung cấp · TOPIK II

trải

Động từ

  1. 1

    trải

    Mở ra đặt xuống mặt sàn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥에 펴 놓다.

    • Chúng tôi trải chiếu lên bãi cỏ và ăn trưa.

    • Trời trở lạnh nên tôi đã trải thảm xuống sàn.

  2. 2

    dọn, bày

    Bày hàng hóa ra để bán.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 팔려고 내놓다.

    • Ông bán hàng rong này dù mưa hay gió vẫn ra bày hàng buôn bán.

    • Gió thổi mạnh làm những món hàng vất vả bày ra trở nên lộn xộn.

  3. 3

    giăng khắp, tứ phía

    Cho mượn tiền chỗ này chỗ nọ hay mượn nợ chỗ này chỗ kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 여기저기 빌려주거나 빚을 여기저기 만들어 놓다.

    • Ông Kim cho vay tiền khắp nơi để thu lãi.

    • Chỉ riêng số nợ mà Yeong-su vay khắp nơi để xoay vốn kinh doanh đã hơn một tỷ won.

  4. 4

    lót

    Đặt cái gì bên dưới và đè lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 밑에 놓고 그 위를 누르다.

    • Xin hãy lót đệm ngồi rồi ngồi cho thoải mái.

    • Seung-gyu vội ngồi đè lên số tiền đang cầm trên tay để giấu đi.