Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: guitar
- 1
đàn ghi-ta
Nhạc cụ có mặt trước và sau phẳng, ở giữa có gắn 6 dây dài và mỏng ở phần thùng thân đàn, được gảy và trình diễn bằng các ngón tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞뒤가 편평하며 가운데가 홀쭉하고 긴 통에 여섯 개의 줄을 매어 손가락으로 퉁겨 연주하는 악기.
Seunggyu có thể chơi nhiều bản nhạc khác nhau bằng đàn ghi-ta.
Ca sĩ vừa gảy đàn ghi-ta vừa hát bài hát do chính mình sáng tác.
2.Danh từGốc Hán: 其他kỳ tha
- 1
khác, vân vân
Cái khác ngoài cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 밖의 다른 것.
Các loại trái cây mùa hè có dưa hấu, dưa lê, đào, dưa lưới, v.v.
Các môn khác ngoài Ngữ văn, tiếng Anh, Toán đã thi hôm nay sẽ thi vào ngày mai.