Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 紀念/記念kỷ niệm
- 1
sự kỷ niệm
Việc ấp ủ trong lòng và nhớ thật lâu những điều đặc biệt hay nhân vật xuất sắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 훌륭한 인물이나 특별한 일 등을 오래도록 잊지 않고 마음에 간직함.
Để kỷ niệm chuyển đến nhà mới, tôi đã đem bánh tteok biếu hàng xóm.
Xem tấm ảnh kỷ niệm chụp cùng thầy cô trong chuyến tham quan học tập, tôi lại nhớ chuyện ngày xưa.