Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 關心事quan tâm sự
- 1
mối quan tâm
Việc hoặc đối tượng thu hút sự quan tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관심을 끄는 일이나 대상.
Chúng tôi có mối quan tâm giống nhau nên nhanh chóng thân thiết.
Dạo này mối quan tâm chính của vợ chồng tôi là chuyện giáo dục con cái.