Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 苦生khổ sinh
- 1
nỗi khổ cực, sự cực khổ
Việc trải qua việc đau khổ hay khó khăn và vất vả. Hoặc cuộc sống như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 괴롭거나 어렵고 힘든 일을 겪음. 또는 그런 생활.
Yumin lớn lên trong một gia đình giàu có nên không biết gian khổ là gì.
Bây giờ có thể vất vả, nhưng nếu chịu đựng gian khổ và không ngừng nỗ lực thì bạn có thể thành công.