Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 結果kết quả
- 1
kết quả
Hiện tượng hay trạng thái sau khi kết thúc quá trình hay việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 과정이 끝난 후의 상태나 현상.
Đã có kết quả nghiên cứu cho thấy người sống tốt bụng thì sống lâu.
Do ban lãnh đạo điều hành công ty sai lầm nên nhiều nhân viên đã mất việc.