Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

건축

geonchuk[건축]Trung cấp · TOPIK II

việc kiến trúc, việc kiến thiết

Danh từGốc Hán: 建築kiến trúc

  1. 1

    việc kiến trúc, việc kiến thiết

    Việc thiết kế và xây nhà ở, tòa nhà hay cầu đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 건물, 다리 등을 설계하여 지음.

    • Tại khu vực sắp được phát triển, công trình xây dựng nhà máy và khu thương mại đang diễn ra rầm rộ.

    • Buộc mái nhà bằng dây thừng dài là kỹ thuật kiến trúc giúp chịu được gió mạnh.