Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
斷
Chữ Hán 斷 – âm Hàn 단
18 nét
Xem cách viết
← 綠
湯 →
단
Đoán
Âm Hàn
단
Âm Hán Việt
Đoán, Đoạn
Nghĩa (tiếng Anh)
sever, cut off, interrupt
Từ tiếng Hàn có chữ 斷
(4)
횡단보도
橫斷步道
hoành đoán bộ đạo
đường dành cho người đi bộ
판단
判斷
phán đoán
sự phán đoán
진단
診斷
chẩn đoán
sự chẩn đoán
분단
分斷
phân đoán
sự chia cắt, sự chia tách