Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: homepage
- 1
trang chủ
Dữ liệu làm để người khác có thể nhìn được thông qua Internet.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람들이 인터넷을 통해서 볼 수 있도록 만든 문서.
Có thể xem thông báo tuyển nhân viên mới trên trang chủ của công ty.
Trang web cá nhân do tôi quản lý có hơn một nghìn người truy cập mỗi ngày.