Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    lưỡi

    Phần thịt có màu đỏ và dài nằm bên trong miệng của con người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 입 안 아래쪽에 있는 길고 붉은 살덩어리.

    • Khi chanh chạm vào lưỡi, tôi cảm thấy vị chua.

    • Đang ăn cơm thì tôi lỡ cắn phải lưỡi.