Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

향

hyang[향]Trung cấp · TOPIK II

hương, nhang

Danh từGốc Hán: 香hương

  1. 1

    hương, nhang

    Đồ vật đốt châm vào lửa và tỏa mùi, dùng khi cúng giỗ hoặc trong tang lễ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 장례식이나 제사 때 쓰는, 불에 태워서 냄새를 내는 물건.

    • Bước vào chính điện, mùi hương trầm thoang thoảng tỏa ra.

    • Trước khi cúng giỗ, bác tôi thắp hương rồi rót rượu vào chén.

  2. 2

    hương thơm

    Mùi thơm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 냄새.

    • Yumin thích mùi hương của dầu gội nên đã dùng cùng một loại suốt mấy năm.

    • Món ăn lần đầu tôi ăn thử ở nước ngoài có mùi vị đặc biệt nên tôi không ăn được.