Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

해결

haegyeol[해결]Trung cấp · TOPIK II

sự giải quyết

Danh từGốc Hán: 解決giải quyết

  1. 1

    sự giải quyết

    Việc xử lý và kết thúc tốt công việc, vấn đề hay sự kiện...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사건이나 문제, 일 등을 잘 처리해 끝을 냄.

    • Giữa hai nước tồn tại vấn đề ngoại giao khó giải quyết.

    • Thám tử Kim là một thám tử tài ba đến mức không có vụ án nào anh không giải quyết được.