Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

하느님

ông trời

Danh từ

  1. 1

    ông trời

    Đấng thần bí, được tin là lãnh đạo thế gian và sáng tạo ra vũ trụ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 우주를 창조하고 세상을 다스린다고 믿어지는 신비한 존재.

    • Những người nông dân cầu nguyện Trời cho được mùa.

    • Yumin nghĩ việc mình vào được trường đại học đó là ý Trời.

  2. 2

    Chúa trời

    Tên mà đạo Thiên chúa giáo gọi vị thần tín ngưỡng, trong Cơ đốc giáo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기독교에서 믿는 신을 가톨릭교에서 부르는 이름.

    • Minjun đọc Kinh Thánh và khắc ghi sâu sắc lời của Chúa.

    • Người mẹ cầu nguyện Chúa cho con trai có được công việc tốt.

Cùng chủ đề: Đối tượng tín ngưỡng