Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 風習phong tập
- 1
phong tục tập quán
Phong tục và tập quán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 풍속과 습관.
Ăn cơm ngũ cốc vào rằm tháng Giêng là phong tục riêng của Hàn Quốc.
Ở đất nước nơi tôi sinh ra có phong tục mọi người nhất định phải ngủ trưa.