Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

표지

pyoji[표지]Trung cấp · TOPIK II

trang bìa, bìa sách

Danh từGốc Hán: 表紙biểu chỉ

  1. 1

    trang bìa, bìa sách

    Da hay giấy bao bọc mặt trước hay sau của cuốn sách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책의 맨 앞과 뒤를 둘러싼 종이나 가죽.

    • Bìa sách đã cũ nên nhìn bên ngoài thì không biết là sách gì.

    • Cuốn sách có bìa da được trang trí đẹp mắt trông thật sang trọng.