Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
tình cờ, ngẫu nhiên
Tình cờ ngẫu nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뜻밖에 우연히.
Dù có tình cờ gặp trên đường, anh ta cũng không thèm chào hỏi.
Hễ tình cờ chạm mắt với tôi là Seung-gyu đỏ bừng mặt.
- 2
Thỉnh thoảng. Hoặc thi thoảng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가끔가다가. 또는 이따금씩.
Người mà thỉnh thoảng tôi nhớ đến, hôm nay sao lại nhớ đến thế.
Ngoài thỉnh thoảng gặp bạn bè, dạo này tôi sợ gặp người khác.