Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 體驗thể nghiệm
- 1
sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
Việc trải qua trực tiếp bằng thân mình. Hoặc kinh nghiệm như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸으로 직접 겪음. 또는 그런 경험.
Nhà văn đó nói rằng không có tác phẩm nào của ông không được viết dựa trên trải nghiệm.
Con tôi lớn lên chỉ ở Seoul nên đã biết rau củ lớn lên như thế nào qua buổi học trải nghiệm ở nông trại.