Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쫓기다

jjotgida[쫃끼다]Trung cấp · TOPIK II

bị rượt bắt, bị truy đuổi

Động từ

  1. 1

    bị rượt bắt, bị truy đuổi

    Thứ gì đó bị đuổi theo sau lưng để túm lấy hoặc lần theo dấu vết đuổi đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 잡으려고 서둘러 뒤를 따르거나 자취를 따라가고 있어 내몰리다.

    • Jisu vay tiền tiêu xài mà không thể trả nên giờ thành kẻ bị truy đuổi.

    • Anh ta không nói rõ mình phạm tội gì mà chỉ bảo dù sao thì mình bị cảnh sát truy đuổi nên đến đây.

  2. 2

    bị áp lực, bị dồn nén

    Bị dồn ép bởi công việc hay thời gian...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 시간 등에 몹시 몰리다.

    • Jisu bị công việc cuốn đi đến mức không có thời gian chăm con.

    • Cô ấy không thích công việc bị thời gian thúc ép đến mức không thể theo đuổi sở thích.

  3. 3

    bị dày vò, bị ray rứt

    Tâm trạng bất an vì vướng phải một cảm xúc hay cảm nghĩ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 느낌이나 감정에 사로잡혀 마음이 불안해지다.

    • Bị cảm giác tội lỗi giày vò, tên tội phạm đã đến đầu thú với cảnh sát.

    • Bị ám ảnh phải giảm cân, Jisu đã ăn kiêng cực đoan đến mức có hại cho sức khỏe.