Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비극

bigeuk[비극]Trung cấp · TOPIK II

bi kịch

Danh từGốc Hán: 悲劇bi kịch

  1. 1

    bi kịch

    Việc rất đau buồn và bi thảm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 슬프고 비참한 일.

    • Cái chết đột ngột của con cái là bi kịch khủng khiếp đối với cha mẹ.

    • Động đất gây ra nhiều người chết như vậy thì không thể không gọi là bi kịch quốc gia.

  2. 2

    bi kịch

    Vở kịch có cái kết đau buồn và bi thảm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 슬프거나 비참한 결말로 끝나는 극.

    • Cái kết thường thấy của bi kịch là nhân vật chính tự sát.

    • Anh ấy diễn cảnh khóc giỏi nên được đóng vai chính trong bộ phim bi kịch lần này.