Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정기적

jeonggijeok[정기적]Trung cấp · TOPIK II

tính định kì

1.Danh từGốc Hán: 定期的định kỳ đích

  1. 1

    tính định kì

    Cái có thời hạn hay thời gian được định sẵn một cách nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기한이나 기간이 일정하게 정해져 있는 것.

    • Nên khám sức khỏe định kỳ khi còn khỏe.

    • Vào thứ Hai tuần thứ tư hằng tháng có buổi sinh hoạt lớp định kỳ.

2.Định từGốc Hán: 定期的

  1. 1

    có tính chất định kì

    Có thời hạn hay thời gian được định sẵn một cách nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기한이나 기간이 일정하게 정해져 있는.

    • Các bác sĩ đó đi khám chữa bệnh lưu động định kỳ trên đảo.

    • Buổi họp định kỳ của hội cựu học sinh diễn ra vào tháng Chín hằng năm.