Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 節次tiết thứ
- 1
trình tự, thủ tục
Cách thức hoặc thứ tự phải trải qua khi giải quyết việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 해 나갈 때 거쳐야 하는 순서나 방법.
Thủ tục cấp thẻ tín dụng dự kiến sẽ phức tạp hơn trước.
Theo thủ tục nhập học, sau vòng xét hồ sơ sẽ có phỏng vấn.