Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    chùa

    Nơi các nhà sư thờ tượng Phật, dạy và học Phật giáo rồi tu đạo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 스님들이 불상을 모시고 불교를 가르치고 배우며 도를 닦는 곳.

    • Nhân ngày lễ Phật đản, nhiều tín đồ Phật giáo đã đến chùa.

    • Thầy Kim đã rời bỏ thế tục, vào chùa để sắp xếp lại suy nghĩ.

2.Danh từ

  1. 1

    sự quỳ lạy, sự khấu đầu lạy tạ

    Chào cúi rạp thân mình với ý cung kính người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 공경하는 뜻으로 몸을 굽혀 하는 인사.

    • Ngày Tết, bọn trẻ đến nhà bà và cung kính lạy chào người lớn.

    • Vào ngày lễ tốt nghiệp, học sinh cúi đầu chào thầy cô đã dạy dỗ mình suốt một năm.

3.Danh từGốc Hán: 節tiết

  1. 1

    phần, phân đoạn

    Một đoạn khi tường thuật nội dung bài viết thành nhiều đoạn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글의 내용을 여러 단락으로 서술할 때의 한 단락.

    • Tôi đã hoàn thành một bài văn ngắn gồm ba đoạn.

    • Jisu đang đăng nhiều kỳ một chuyên mục báo gồm ba bốn đoạn trên báo.

  2. 2

    Vế câu (mệnh đề)

    Đơn vị có chủ ngữ và vị ngữ nhưng không thể dùng độc lập được mà được dùng như một thành phần của câu khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주어와 술어를 갖추었으나 독립하여 쓰이지 못하고 다른 문장의 한 성분으로 쓰이는 단위.

    • Một câu có thể bao gồm nhiều mệnh đề.

    • Mệnh đề kết thúc bằng vĩ tố danh từ hóa có thể được dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

  3. 3

    lời

    Các phần của bài hát được tạo nên bởi từ hai phần trở nên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 가사가 붙어 있는 한 노래에서 이를 나눈 각각의 부분.

    • Em tôi đã thuộc lòng cả bài hát dài đến bốn lời.

    • Tôi bị nhầm lời bài hát của đoạn một và đoạn hai nên hát sai lời.

Cùng chủ đề: Nơi thờ tự