Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

전쟁

jeonjaeng[전쟁]Trung cấp · TOPIK II

chiến tranh

Danh từGốc Hán: 戰爭chiến tranh

  1. 1

    chiến tranh

    Việc đất nước hay dân tộc đối lập sử dụng quân đội và vũ khí đánh nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대립하는 나라나 민족이 군대와 무기를 사용하여 서로 싸움.

    • Phần lớn người dân đã ủng hộ hòa bình hơn chiến tranh.

    • Chính phủ đã chuẩn bị xong cho chiến tranh và tuyên chiến.

  2. 2

    cuộc chiến

    (cách nói ẩn dụ) Việc cạnh tranh gây gắt hay đối ứng rất tích cực về một vấn đề nào đó. Hoặc là tình hình phức tạp vì điều đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 문제에 대하여 매우 적극적으로 대응하거나 심하게 경쟁함. 또는 그로 인해 복잡한 상황.

    • Anh tôi là thí sinh, bảo rằng cuộc chiến tuyển sinh sắp tới quá nặng nề.

    • Do cuộc chiến thương mại quá mức, cả hai nước đều rơi vào khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.