Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
được thực hiện
Trạng thái hay kết quả nào đó được sinh ra hoặc được tạo ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 결과가 생기거나 만들어지다.
Thầy giáo kiểm tra bài làm của học sinh và việc đánh giá được thực hiện ngay sau đó.
Khi giao dịch với công ty thực phẩm lớn được thực hiện, doanh thu của công ty chúng tôi tăng vọt.
- 2
đạt được
Trở thành như mong muốn hoặc ý muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원하거나 뜻하는 대로 되다.
Seunggyu luôn đặt kỳ vọng cả vào những việc gần như không có khả năng thành hiện thực.
Trong lòng tôi mong anh ấy thích mình, và thật bất ngờ, điều đó đã thành hiện thực.
- 3
được tạo thành
Cái gì đó được làm ra hoặc được cấu thành bởi các yếu tố hay bộ phận nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 어떤 요소나 부분들로 만들어지거나 구성되다.
Bài viết này gồm tổng cộng sáu phần.
Đất nước tôi đi du lịch là một quốc gia gồm nhiều hòn đảo nhỏ.