Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

운명

unmyeong[운명]Trung cấp · TOPIK II

định mệnh, vận mệnh

Danh từGốc Hán: 運命vận mệnh

  1. 1

    định mệnh, vận mệnh

    Một sức mạnh mang tính siêu phàm và không thể tránh khỏi có ảnh hưởng đến con người và tất cả mọi thứ trên thế gian. Hoặc mạng sống hay trạng thái được định ra trước bởi sức mạnh đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간과 세상 모든 것에 영향을 미치는 초인적이고 필연적인 힘. 또는 그 힘에 의해 이미 정해진 목숨이나 상태.

    • Tôi đã quyết tâm không khuất phục số phận mà sẽ đấu tranh chống lại nó.

    • Tuy bây giờ chúng ta chia tay nhưng tôi tin rằng chúng ta có duyên nhất định sẽ gặp lại vào một ngày nào đó.

  2. 2

    vận mệnh, số mệnh

    Hoàn cảnh liên quan đến sự hưng thịnh và diệt vong hoặc sự sống và chết trong thời gian sắp tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로의 죽고 사는 것이나 흥하고 망하는 것에 관한 처지.

    • Vận mệnh của tổ quốc đặt cả vào người sẽ chỉ huy hàng trăm nghìn quân.

    • Các ứng cử viên đều nhấn mạnh rằng mình là người sẽ gánh vác vận mệnh của đất nước này.