Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chuyển
Làm cho di dịch từ nơi này sang nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한곳에서 다른 곳으로 이동하게 하다.
Những người thợ đã chuyển đồ đạc vào trong ngôi nhà mới.
Chuyển chỗ ở từ khách sạn sang nhà trọ giúp tiết kiệm được tiền thuê phòng.
- 2
chuyển, dời, đổi
Dịch bước chân đi rồi đặt xuống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 발걸음을 떼어 놓다.
Tôi tan học rồi rảo bước về nhà.
Tôi bắt đầu cất bước trên con đường mòn dẫn lên ngọn núi sau nhà.
- 3
chuyển
Quay sự quan tâm hay ánh mắt sang đối tượng khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관심이나 시선 등을 다른 대상으로 돌리다.
Ánh mắt anh ấy chuyển sang những bài báo giật gân trên mạng.
Anh ấy từ từ chuyển ánh nhìn về phía tôi rồi nhìn tôi chằm chằm.
- 4
chuyển
Đổi tình cảm hay sự thật bằng phương pháp biểu hiện khác rồi thể hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 사실 등을 다른 표현 방법으로 바꾸어 나타내다.
Tôi đã chuyển những cảm nhận có được ở buổi triển lãm thành bài viết.
Con người đã chuyển lời nói thành chữ viết, xóa bỏ giới hạn về thời gian và không gian của lời nói.