Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 硏究nghiên cứu
- 1
sự nghiên cứu
Việc điều tra và phân tích chi tiết về sự vật hay công việc nào đó để làm sáng tỏ sự thật liên quan đến nó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 일에 관련된 사실을 밝히기 위해 그에 대해 자세히 조사하고 분석하는 일.
Các nhà nghiên cứu đã mấy ngày liền thức trắng đêm miệt mài với nghiên cứu thí nghiệm.
Nghiên cứu y học của các nhà khoa học đã góp phần cứu sống nhiều bệnh nhân.