Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
có khi, biết đâu
Không chắc nhưng đoán là.
Định nghĩa tiếng Hàn: 확실하지는 않지만 짐작하건대.
Có khi chúng ta sẽ thắng cũng nên.
Có lẽ cuộc điều tra hiện nay đã rơi vào bẫy của thủ phạm.
- 2
làm thế nào mà, sao lại có thể
Rốt cuộc là làm thế nào mà…
Định nghĩa tiếng Hàn: 도대체 어떻게 해서.
Sao Yuna lại trượt băng giỏi đến thế nhỉ?
Tôi không hiểu sao Jaeseok lại được mọi người yêu mến đến thế.