Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아니다

anida[아니다]Sơ cấp · TOPIK I

không

Tính từ

  1. 1

    không

    Từ thể hiện nghĩa phủ định sự việc hay nội dung nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 내용을 부정하는 뜻을 나타내는 말.

    • Bức tượng này không phải là tác phẩm do tôi làm.

    • Seunggyu không phải về nhà mà là đến thư viện để học.

  2. 2

    không phải ~ sao, chẳng phải là ~ sao

    Từ vừa thể hiện nghĩa hỏi hay suy đoán vừa thể hiện nghĩa khẳng định mạnh sự việc hay nội dung nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물음이나 짐작의 뜻을 나타내면서 어떤 사실이나 내용을 강하게 긍정하는 뜻을 나타내는 말.

    • Dù vất vả nhưng làm công việc mình mong muốn chẳng phải mới là hạnh phúc thật sự sao?

    • Chẳng phải Jisu có lẽ đã biết hết nhưng vẫn giả vờ không biết hay sao?