Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
lòng bàn tay, gan bàn tay
Phía trong của tay là phần ngược lại của mu bàn tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손등의 반대 부분인 손의 안쪽.
Một ông lão bảo sẽ xem chỉ tay cho anh ấy và bảo anh xòe lòng bàn tay ra.
Mỗi khi tôi không vâng lời, mẹ lại lấy roi đánh vào hai lòng bàn tay tôi.