Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 素材tố tài
- 1
vật liệu, nguyên liệu
Vật liệu trở thành nền tảng để làm ra cái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 만드는 데 바탕이 되는 재료.
Công ty đã cho ra mắt sản phẩm làm từ vật liệu công nghệ cao bền chắc.
Chất liệu của chiếc áo này chống thấm nước nên trời mưa cũng không bị ướt.
- 2
chất liệu, tài liệu
Đối tượng cụ thể hay trừu tượng trở thành nền tảng để làm ra tác phẩm nghệ thuật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 예술 작품을 만드는 데 바탕이 되는 구체적이거나 추상적인 대상.
Trong những bộ phim lấy chiến tranh làm đề tài, có rất nhiều cảnh chiến đấu.
Dạo này những bài hát lấy tình yêu làm đề tài rất được giới trẻ yêu thích.
- 3
tài liệu
Chất liệu tạo nên nội dung của bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글의 내용을 이루는 재료.
Tôi đã viết tùy bút với đề tài mà bình thường mình vẫn quan tâm.
Để viết tác phẩm lấy cuộc đời bác sĩ làm chất liệu, nhà văn Kim đã phỏng vấn rất nhiều bác sĩ.