Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 勢力thế lực
- 1
thế lực
Sức mạnh có được nhờ quyền lực hay khí thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 권력이나 기세로 가지게 되는 힘.
Các bề tôi đôi khi cũng phản bội vị vua mà mình từng phụng sự tùy theo sự thay đổi thế lực.
Hai phe vốn là kẻ thù không đội trời chung từ lâu không ngừng tranh giành thế lực.
- 2
thế lực
Tổ chức có thuộc tính hay sức mạnh nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 속성이나 힘을 가진 집단.
Thế lực cầm quyền chỉ lo cho lợi ích của bản thân nên đang trở thành vấn đề.
Có một bộ phận thế lực đối lập phản đối chính sách cải cách của tầng lớp cầm quyền.