Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 痲藥ma dược
- 1
ma túy, thuốc phiện
Loại thuốc có tác dụng gây nên ảo giác, trạng thái tinh thần đê mê thông qua hút hoặc tiêm vào cơ thể. Dùng thường xuyên sẽ gây nghiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먹거나 주사를 맞으면 마취나 환각을 일으켜 자주 쓰면 중독이 되는 약물.
Ma túy chính là thứ một khi đã dính vào thì rất khó bỏ.
Dùng ma túy lâu ngày không chỉ bị nghiện mà còn để lại di chứng nặng nề.