Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 事情sự tình
- 1
lý do, hoàn cảnh, sự tình
Tình hình hay lí do của sự việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 형편이나 이유.
Những phần chi tiết nên quyết định tùy theo tình hình.
Nhân viên không nắm rõ tình hình công ty đang vận hành ra sao.
- 2
sự giãi bày và nhờ vả
Việc nói tình hình của sự việc với người khác và nhờ giúp đỡ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 일의 형편을 말하고 도와줄 것을 부탁함.
Người ăn xin van nài mãi mới xin được một mẩu bánh mì.
Dù van nài thế nào, có vẻ anh ta cũng sẽ không đáp ứng lời nhờ vả.