Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
dựa, chống
Tựa nghiêng cơ thể hay đồ vật dựa vào cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 물건을 무엇에 의지하여 비스듬히 대다.
Seung-gyu bị thương ở chân nên phải tựa vào nạng mà đi.
Tôi mệt quá nên đứng dựa lưng vào tường.
- 2
nương tựa, lệ thuộc
Dựa dẫm vào người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 의지하다.
Ji-su mất việc và đã sống nhờ vào chú một thời gian.
Seung-gyu đã ngoài ba mươi nhưng vẫn sống dựa vào bố mẹ.