Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cướp, tước đoạt, giành lấy
Cưỡng chế để lấy mất thứ mà người khác có hoặc làm cho thành thứ của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이 가진 것을 강제로 없애거나 자기 것으로 하다.
Minjun đã giật lấy món đồ chơi ô tô của em.
Bố bảo tôi tiêu tiền không suy nghĩ rồi tịch thu thẻ của tôi.
- 2
cướp đi, lấy mất
Cưỡng ép để chiếm lấy công việc, thời gian, tư cách...
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 시간, 자격 등을 억지로 차지하다.
Tôi thấy có lỗi vì dường như đã giành mất việc của Seunggyu.
Bạn tôi chiếm mất của tôi nhiều thời gian nên tôi không ôn thi tử tế được.
- 3
thu hồi, bãi bỏ
Làm mất tư cách hay quyền lợi một cách hợp pháp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 합법적으로 자격이나 권리를 잃게 하다.
Ban lãnh đạo công ty đã tước quyền nhân sự của trưởng phòng Oh.
Tòa án đã tước quyền ứng cử của ứng viên Kim với lý do vận động bầu cử gian lận.
- 4
cướp mất, lấy đi
Chiến lĩnh tinh thần hay tâm trạng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정신이나 마음을 사로잡다.
Chiếc váy liền màu hồng treo trong tủ kính đã hớp hồn Jisu.
Lời nói của kẻ lừa đảo làm tôi mê muội, khiến tôi đầu tư vào một nơi không đâu.